DMI-65: VẬT LIỆU XỬ LÝ NƯỚC NHIỄM PHÈN NHẬP KHẨU TỪ ÚC

- Loại bỏ sắt (Fe) đến 0.005 ppm và mangan (Mn) đến 0.001 ppm.

- Lọc cặn rắn lên đến 10 micron.

- Loại bỏ Asen, Nhôm và Hydro Sunfua trong điều kiện nhất định.

ƯU ĐIỂM:

- Loại bỏ sắt (Fe) đến 0.005 ppm và mangan (Mn) đến 0.001 ppm.

- Lọc cặn rắn lên đến 10 micron.

- Loại bỏ Asen, Nhôm và Hydro Sunfua trong điều kiện nhất định.

- Chịu được tải trọng cao so với các vật liệu khác.

- Vận hành lâu dài, giảm lượng nước rửa ngược, rửa trong 10-15'.

- Không cần sử dụng thuốc tím (sử dụng thuốc tím tiềm tàng nguy hiểm, tốn kém và khó khăn trong vận hành và bảo dưỡng).

- Hiệu suất ổn định và an toàn tại pH 5.8 ÷ 8.6.

- DMI-65 có thể vận hành ở vận tốc lọc lên đến gấp đôi so với các vật liệu khác tương ứng với việc giảm chi phí vốn ban đầu.

- Vận hành ở nhiệt độ cao: nhiệt độ vận hành tối đa lên đến 113° F (45° C).

- Công nghệ ngâm chiết đặc biệt, tuổi thọ hạt kéo dài 5 – 10 năm hoạt động liên tục

- DMI-65 không cần tái sinh hóa học.

dmi 65 nhap khau tu Uc

YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG NƯỚC ĐẦU VÀO:

- pH: 5.8 - 8.6

- Độ đục: <2NTU

- Sắt: <15 mg/l

- Mangan: <3<3 mg/l

- Canxi: <250 mg/l

- TDS: <2000 mg/l

- Ammonia (NH3): <1 mg/l

- Silica (SiO2): <70 mg/l

DMI - 65 ứng dụng trong các thiết bị xử lý nước đô thị, gia dụng, thương mại, công nghiệp và nông nghiệp. Đặc biệt DMI-65 được dùng để khử sắt trong nước nhằm bảo vệ màng RO khỏi đóng cáu cặn.

Sử dụng đơn giản cho các nhà máy xử lý nước hiện đang sử dụng các công nghệ cũ, bởi chỉ cần thay thế vật liệu cũ bằng DMI-65.

Xuất xứ: Australia

Đảm bảo cung cấp CO, CQ, Packing List, giấy chứng nhận NSF/ANSI61