SO SÁNH ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT GIỮA GREENSAND VÀ DMI-65

 

GREENSAND plus

DMI-65 ®

Thông tin chung

 

 

Cty sở hữu

Inversand Company Inc.

Quantum Filtration Medium Pty Ltd

Nhà máy sản xuất

Fermavi Electroquimica Ltd.

Quantum Filtration Medium Pty Ltd

Nhà phân phối USA

Hungerford & Terry Inc.

Aquacorp Pty Ltd

Xuất xứ

Brazil

Australia

Chứng nhận

NSF – ANSI 61

NSF – ANSI 61 & UK regulation 31

Thời gian giao hàng

3 – 6 tháng

Ngay lập tức

Mức dự trữ kho

-

1000 tấn hoặc 24,000 ft3

 

 

 

Lý tính

 

 

Màu sắc

Đen

Đen – Nâu

Tỉ trọng khối

1.41026 gr/cm3

1.46 gr/cm3

Trọng lượng riêng

2.4 gr/cm3

2.69 gr/cm3

Cỡ hạt hữu hiệu

0.30 mm – 0.35 mm

0.45 mm – 0.65 mm

Hệ số đồng nhất

1.6

1.4 – 1.7

Cỡ rây

18 – 60

20 – 45

Hao hụt thường niên

5%

1 – 5%

Tuổi thọ sản phẩm

5 - 8 năm

5 - 10 năm

Lớp xúc tác

Phủ Mangan Đi-ô-xít

Công nghệ tẩm thấm Mangan

Năng suất

700 – 1200 grains/f2

488 – 837 grams/m2

1000 – 1500 grains/f2

697 – 1046 grams/m2

Điều kiện vận hành

 

 

Phạm vi pH của nước

6.2 – 8.5

5.8 – 8.6

Nhiệt độ nước tối đa

Không giới hạn

45oC

Bề dày tầng lọc

Tối thiểu 762 mm

Tối thiểu 600 mm

Phần nổi

50% mặt thoáng

40% mặt thoáng

Clo dùng hoạt hoá

28.3 L 12% NaClO2/m3

10 L 12.5% NaClO2/m3

Thời gian ngâm tối thiểu để hoạt hoá

4 tiếng

3 tiếng

Nhu cầu Clo mg/L Cl2

1 x mg/L Fe + 3 x mg/L Mn

0.64 x mg/L Fe + 1.3 x mg/L Mn

Công đoạn tái sinh

hoá học

Không cần

Không cần

Mức Clo tồn dư

0.2 ppm

0.1-0.3 ppm

Lưu lượng công tác

5-30 m3/ m2/ giờ

5-20 m3/ m2/ giờ

Lưu lượng xối ngược

Tối thiểu 30 m3/ m2/ giờ

28-40 m3/ m2/ giờ