BƠM ĐA TẦNG TRỤC NGANG

Lớp cách điện : F

Điện áp tiêu chuẩn 50 Hz : 1 x 220-240V

3 x 220-240V/380-415V

ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG

Nhiệt độ chất lỏng :

- Loại nhiệt độ bình thường : -15°C đến + 70°C

- Loại nước nóng : + 70°C đến + 110°C

Nhiệt độ môi trường : lên đến + 40°C

Áp lực làm việc tối đa : 10 bar

Áp lực làm việc tối đa tại đầu vào bị giới hạn bởi áp lực làm việc tối đa.

Chú thích : Chữ K trong CHLK có nghĩa bơm làm bằng thép không gỉ dùng cho hệ thống điều hòa không khí .

Chữ T trong CHLF(T) có nghĩa đầu ra và đầu vào của bơm làm bằng gang. ( nếu không có chữ (T) có nghĩa là làm bằng thép không gỉ )

ÁP DỤNG

Loại CHL, CHLK và CHLF (T) chủ yếu dùng trong lãnh vực công nghiệp

Hệ thống điều hòa không khí

Hệ thống làm lạnh

Làm sạch công nghiệp

Xử lý nước (lọc nước)

Nuôi trồng thủy sản

Phân bón

CHẤT LỎNG CÓ THỂ SỬ DỤNG

Các chất lỏng không gây cháy, nổ, sạch, không chứa các hạt rắn và các chất xơ sợi

Nước khoáng, nước mềm, nước tinh khiết, dầu thực vật ăn được và các hoá chất nhẹ khác.

Khi chất lỏng cần bơm có độ đậm đặc và độ nhớt lớn hơn nước, nhất thiết phải dùng motor có công suất cao hơn.

Một chất lỏng cụ thể có thích hợp cho bơm hay không tuỳ thuộc vào nhiều yếu tố, trong đó các yếu tố quan trọng nhất là hàm lượng chlorine, giá trị PH, nhiệt độ, dung môi và hàm lượng dầu.

MÃ SẢN PHẨM XUẤT XỨ LƯU LƯỢNG ( M³/H) CỘT ÁP (M) CÔNG SUẤT MOTOR ( kW/ hP) ĐIỆN NĂNG (Volt)
CHL 2 - 30 CNP - NANFANG 1 - 3 m³/h 21 - 17 m 0.55 kW/0.75 hP 380V
CHL 2 - 40 1 - 3 m³/h 34 - 23 m 0.55 kW/0.75 hP 380V
CHL 2 - 50 1 - 3 m³/h 43 - 28 m 0.55 kW/0.75 hP 380V
CHL 2 - 60 1 - 3 m³/h 50 - 33 m 0.75 kW/1.0 hP 380V
CHL 4 - 20 3 - 6 m³/h 16 - 10 m 0.55 kW/0.75 hP 380V
CHL 4 - 30 3 - 6 m³/h 24 - 15 m 0.75 kW/1.0 hP 380V
CHL 4 - 40 3 - 6m³/h 32 - 20 m 0.75 kW/1.0 hP 380V
CHL 8 - 30 6 - 9 m³/h 28 - 22 m 1.1 kW/1.5 hP 380V
CHL 8 - 40 6 - 9 m³/h 38 - 30 m 1.5 kW/2.0 hP 380V
CHL 8 - 50 6 - 9 m³/h 47 - 38 m 2.2 kW/3.0 hP 380V
CHL 12 - 30 9 - 14 m³/h 33 - 26 m 1.8 kW/2.4 hP 380V
CHL 12 - 40 9 - 14 m³/h 45 - 35 m 2.4 kW/3.3 hP 380V
CHL 12 - 50 9 - 14 m³/h 56 - 44 m 3.0kW/4.0 hP 380V
CHL 16 - 20 12 - 18 m³/h 23 - 19 m 2.2kW/3.0 hP 380V
CHL 16 - 30 12 - 18 m³/h 36 - 30 m 3.0 kW/4.0 hP 380V
CHL 20 - 20 16 - 24 m³/h 23 - 18 m 2.2kW/3.0 hP 380V
CHL 20 - 30 16 - 24 m³/h 36 - 28 m 4.0 kW/5.5 hP 380V
CHLF 2 - 40 1 - 3 m³/h 34 - 23 m 0.55 kW/0.75 hP 380V
CHLF 2 - 50 1 - 3 m³/h 43 - 28 m 0.55 kW/0.75 hP 380V
CHLF 2 - 60 1 - 3 m³/h 50 - 33 m 0.75 kW/1.0 hP 380V
CHLF 4 - 20 3 - 6 m³/h 16 - 10 m 0.55 kW/0.75 hP 380V
CHLF 4 - 30 3 - 6 m³/h 24 - 15 m 0.55 kW/0.75 hP 380V
CHLF 4 - 40 3 - 6 m³/h 32 - 20 m 0.75 kW/1.0 hP 380V
CHLF 4 - 50 3 - 6 m³/h 41 - 26 m 1.1 kW/1.5 hP 380V
CHLF 8 - 30 6 - 9 m³/h 28 - 22 m 1.1 kW/1.5 hP 380V
CHLF 8 - 40 6 - 9 m³/h 38 - 30 m 1.5 kW/2.0 hP 380V
CHLF 8 - 50 6 - 9 m³/h 47 - 38 m 2.2 kW/3.0 hP 380V
CHLF 12 - 30 9 - 14 m³/h 33 - 26 m 1.8 kW/2.4 hP 380V
CHLF 12 - 40 9 - 14 m³/h 45 - 35 m 2.4 kW/3.3 hP 380V
CHLF 12 - 50 9 - 14 m³/h 56 - 44 m 3.0 kW/4.0 hP 380V
CHLF 16 - 20 12 - 18 m³/h 23 - 19 m 2.2 kW/3.0 hP 380V
CHLF 16 - 30 12 - 18 m³/h 36 - 30 m 3.0 kW/4.0 hP 380V

bom da tang truc ngang