BƠM LY TÂM ĐA TẦNG TRỤC ĐỨNG CDL/CDLF - CNP

Tên sản phẩm: BƠM LY TÂM ĐA TẦNG TRỤC ĐỨNG CDL/CDLF - CNP

Tên gọi khác: BƠM CAO ÁP

CHI TIẾT CẤU TẠO & ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG

Bơm

CDL/CDLF là loại bơm ly tâm đa tầng trục đứng không tự mồi, chạy bằng motor. Trục motor nối thẳng vào trục bơm qua một khớp nối. Vỏ bơm chịu lực và các bộ phận cho chất lỏng chạy qua được gắn giữa đầu bơm và phần cửa ra & cửa vào bằng then tie-bar. Cửa ra và cửa vào đồng trục và nằm ở dưới. Loại bơm này có thể trang bị bộ phận bảo vệ thông minh để ngăn chặn hiệu quả việc chạy khô, mất pha và chạy quá tải.

Motor

Motor tiêu chuẩn hai cực bọc kín

• Lớp bảo vệ : IP 55

• Lớp cách điện : F

Điện áp tiêu chuẩn: 

• 1 x 220 – 230 / 240V

• 3 x 200 – 220 / 346-380V

•  3 x 220 – 240 / 380-415 V

•  3 x 380 – 415. 

Áp dụng: CDL/CDLF là một loại sản phẩm đa chức năng. Nó có thể dùng để tải các chất lỏng khác nhau từ nước máy tới chất lỏng công nghiệp ở nhiệt độ khác nhau và với áp và lưu lượng khác nhau. Loại CDL được dùng để tải các chất lỏng không ăn mòn (phần cửa ra & vào làm bằng gang ), trong khi đó CDLF thì thích hợp cho các chất lỏng hơi ăn mòn (cửa ra & vào làm bằng thép không gỉ SS304 hoặc SS316L).

Bơm nước: lọc nước và bơm nước trong các công trình cấp nước, tăng áp cho đường ống chính, tăng áp cho các nhà cao tầng.

Tăng áp công nghiệp : xử lý hệ thống nước chảy, hệ thống làm sạch, hệ thống rửa áp lực cao, hệ thống chữa cháy.

Tải chất lỏng công nghiệp : hệ thống làm lạnh và điều hòa không khí, cung cấp nước cho nồi hơi và hệ thống ngưng tụ, cho các mục đích liên quan đến máy móc, acid và alkali.

Xử lý nước : hệ thống lọc nước, hệ thống RO, hệ thống chưng cất, hồ bơi.

Tưới : tưới trang trại, tưới phun, tưới nhỏ giọt.

Điều kiện hoạt động: 

Các chất lỏng không gây cháy, nổ, sạch, không chứa các hạt rắn và chất xơ sợi

 Nhiệt độ chất lỏng :  

• Loại nhiệt độ bình thường : -15°C đến +70°C

•  Loại nước nóng :  -15°C đến + 120°C

• Nhiệt độ môi trường : lên đến + 40°C

•  Độ cao : lên đến 1000m

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

MÃ SẢN PHẨM XUẤT XỨ LƯU LƯỢNG ( M³/H) CỘT ÁP (M) CÔNG SUẤT MOTOR ( kW/ hP) ĐIỆN NĂNG (Volt)
CDLF 2- 9 CNP - NANFANG 1 - 3 m³/h 80 - 45 m 1.1 kW/1.5 hP 380V
CDLF 2- 11 1 - 3 ³/h 98 - 54 m 1.1 kW/1.5 hP 380V
CDLF 2- 13 1 - 3 m³/h 116 - 65 m 1.5 kW/2.0 hP 380V
CDLF 2- 15 1 - 3 m³/h 134 - 73 m 1.5 kW/2.0 hP 380V
CDLF 2- 18 1 - 3 m³/h 161 - 91 m 2.2 kW/3.0 hP 380V
CDLF 2- 22 1 - 3 m³/h 97 - 110 m 2.2 kW/3.0 hP 380V
CDLF 4- 12 3 - 6m³/h 104 - 75 m 2.2 kW/3.0 hP 380V
CDLF 4- 14 3 - 6m³/h 122 - 89 m 3.0 kW/4.0 hP 380V
CDLF 4- 16 3 - 6m³/h 140 - 100 m 3.0 kW/4.0 hP 380V
CDLF 4- 19 3 - 6m³/h 168 - 122 m 4.0 kW/5.5 hP 380V
CDLF 4- 22 3 - 6m³/h 192 - 138 m 4.0 kW/5.5 hP 380V
CDLF 8- 12 6 - 10 m³/h 120 - 92 m 4.0 kW/5.5 hP 380V
CDLF 8- 14 6 - 10 m³/h 141 - 113 m 5.5 kW/7.5 hP 380V
CDLF 8- 16 6 - 10 m³/h 161 - 130 m 5.5 kW/7.5 hP 380V
CDLF 8- 18 6 - 10 m³/h 182 - 146 m 7.5 kW/10 hP 380V
CDLF 8- 20 6 - 10 m³/h 202 - 163 m 7.5 kW/10 hP 380V
CDLF 12- 9 9 - 14 m³/h 103 - 79 m 5.5 kW/7.5 hP 380V
CDLF 12-10 9 - 14 m³/h 114 - 88 m 7.5 kW/10 hP 380V
CDLF 12-12 9 - 14 m³/h 137 - 106 m 7.5 kW/10 hP 380V
CDLF 12-14 9 - 14 m³/h 160 - 124 m 11 kW/15 hP 380V
CDLF 12-16 9 - 14 m³/h 183 - 142m 11 kW/15 hP 380V
CDLF 12-18 9 - 14 m³/h 207 - 160 m 11 kW/15 hP 380V
CDLF 16-10 12 - 20 m³/h 130 - 97 m 11 kW/15 hP 380V
CDLF 16-12 12 - 20 m³/h 157 - 116 m 11 kW/15 hP 380V
CDLF 16-14 12 - 20 m³/h 184 - 136 m 15 kW/20 hP 380V
CDLF 16-16 12 - 20 m³/h 210 - 156 m 15 kW/20 hP 380V
CDLF 20-10 14 - 24 m³/h 131 - 103 m 11 kW/15 hP 380V
CDLF 20-12 14 - 24 m³/h 158 - 124 m 15 kW/20 hP 380V
CDLF 20-14 14 - 24 m³/h 185 - 145 m 15 kW/20 hP 380V
CDLF 20-17 14 - 24 m³/h 225 - 177 m 18.5 kW/25 hP 380V

bom ly tam da tang truc dung cdl/cdlf - cnp

TỪ KHÓA:

bom da tang truc dung CDL/CDLF - CNP