BƠM LY TÂM ĐƠN TẦNG TRỤC NGANG MS/MSS

Tên sản phẩm: BƠM LY TÂM ĐƠN TẦNG TRỤC NGANG MS/MSS 

Tên gọi khác : BƠM TĂNG ÁP MS - CÁNH NHỎ

CHI TIẾT CẤU TẠO & ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG

CẤU TRÚC

Bơm serie MS/MSS là loại bơm ly tâm đơn tầng với đặc tính hút xuyên tâm và xả tỏa tâm

Cấu trúc gọn. Bơm gắn trực tiếp với motor.

Lắp đặt thuận tiện, cửa vào và cửa ra được ren răng.

Nhẹ, theo cấu trúc dập các miếng kim loại cho các phần chính và bộ phận.

Có tính kháng mòn, các bộ phận mà dòng chảy chảy qua sử dụng thép không gỉ AISI 304 và AISI 316

MOTOR

TEFC motor hai cực

Lớp bảo vệ : IP 55

Lớp cách điện : F

Điện áp tiêu chuẩn 50 Hz : 1 x 220V

3 x 380V/3 x 220V

ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG

Nhiệt độ chất lỏng : - 10°C đến + 85°C

Nhiệt độ môi trường : lên đến + 40°C

Độ cao : lên đến 1000m

Áp lực tối đa của hệ thống : 8 bar

CHẤT LỎNG BƠM

Các chất lỏng không gây cháy, nổ, sạch, không chứa các hạt rắn và chất xơ sợi.

Có khả năng để tải các chất lỏng hơi ăn mòn ( có ion chloride trong chất lỏng, acid hoặc alkali tạo ra sự ăn mòn ở phần nhựa và vật liệu phốt cơ khí )

Độ đậm đặc của chất lỏng được chuyển tải thì thấp hơn nước sạch, độ nhớt gần với độ nhớt của nước. Nếu không, phải sử dụng motor có công suất lớn hơn

ÁP DỤNG

Tạo áp lực và bơm nước sạch công nghiệp và dân dụng hoặc các chất lỏng khác.

Xử lý nước.

Hệ thống luân chuyển nước

Tưới nông nghiệp

Các lãnh vực khác

YÊU CẦU LẮP ĐẶT

Máy bơm phải được buộc chặt trên một đế nằm ngang vững vàng

Việc lắp đặt phải đảm bảo rằng máy bơm không bị ảnh hưởng bởi sức căng của hệ thống đường ống.

Thiết bị điện cũng phải đảm bảo rằng máy bơm không bị hư hại bởi việc mất pha, điện áp không ổn định, hở mạch và quá tải.

MÃ SẢN PHẨM XUẤT XỨ LƯU LƯỢNG ( M³/H) CỘT ÁP (M) CÔNG SUẤT MOTOR ( kW/ hP) ĐIỆN NĂNG (Volt)
MS 60/0.37 CNP - NANFANG 1.2 - 4.8 m³/h 17 - 11 m 0.37 kW/0.5 hP 380V
MS 60/0.55 1.2 - 4.8 m³/h 22 - 16 m 0.55 kW/0.75 hP 380V
MS 60/0.75 1.2 - 4.8 m³/h 28 - 22 m 0.75 kW/1.0 hP 380V
MS 100/1.10 2.4 - 9.6 m³/h 27 - 16 m 1.1 kW/1.5 hP 380V
MS 160/1.10 3.6 - 12 m³/h 19 - 16 m 1.1 kW/1.5 hP 380V
MS 250/1.50 6.0 - 18 m³/h 23 - 17 m 1.5 kW/2.0 hP 380V
MS 250/2.20 6.0 - 18m³/h 28 - 22 m 2.2 kW/3.0 hP 380V
MS 330/2.20 1.2 - 4.8 m³/h 22 - 14 m 2.2 kW/3.0 hP 380V
MS 60/0.37 1.2 - 4.8 m³/h 17 - 11 m 0.37 kW/0.5 hP 220V
MS 60/0.55 1.2 - 4.8 m³/h 22 - 16 m 0.55 kW/0.75 hP 220V
MS 60/0.75 1.2 - 4.8 m³/h 28 - 22 m 0.75 kW/1.0 hP 220V
MS 100/1.10 2.4 - 9.6 m³/h 27 - 16 m 1.1 kW/1.5 hP 220V
MS 160/1.10 3.6 - 12 m³/h 19 - 16 m 1.1 kW/1.5 hP 220V
MS 250/1.50 6.0 - 18m³/h 23 - 17 m 1.5 kW/2.0 hP 220V
MS 250/2.20 6.0 - 18m³/h 28 - 22 m 2.2 kW/3.0 hP 220V

bom ly tam don tang truc ngang ms/mss

TỪ KHÓA:

bom ly tam don tang truc ngang ms/mss